Wikipedia

Loading...

Wikipedia

section-icon

Forum Wikipedia

Trang diễn đàn Việt Nam, trang kiến thức chọn lọc cho mọi người

Welcome To

TỪ ĐỒNG ÂM NHƯNG KHÁC NGHĨA

Forums Học tiếng Trung Quốc TỪ ĐỒNG ÂM NHƯNG KHÁC NGHĨA

Viewing 1 post (of 1 total)
  • Author
    Posts
  • [Học tiếng trung quốc]

    ===============
    🎀1.啊
    啊/ā/ Oh; O.
    啊/á/ Eh.
    啊/ǎ/ Cái gì
    啊/à/ Đúng rồi
    啊/a/ Nhìn kìa, cái gì cơ…
    🎀2.阿
    阿/ā/ Ah.
    阿/ē/
    🎀3.熬
    熬/āo/: chịu đựng
    熬/áo/ : luộc , sắc , nấu
    🎀4.把
    把/bǎ/: cầm , nắm
    把/bà/: cán , quai , tay cầm
    🎀5.柏
    柏/bǎi/: cây bách; trắc bách
    柏/bò/: cây hoàng bá
    🎀6.伯
    伯/bǎi/: anh chồng (xưng hô)
    伯/bó/: bác
    🎀7..采
    采/cǎi/: bài tiết; đại tiểu tiện
    采/chài/: mở ra; dỡ ra; bóc; tháo; gỡ ra
    🎀8.参
    参/cān/: tham gia
    参/cēn/: so le , chênh lệch
    参/shēn/: nhân sâm
    🎀9.藏
    藏/cáng/: ẩn nấp , trốn , núp
    藏/zàng/: bảo tàng, kho
    🎀10.差
    差/chā/: khác nhau
    差/chà/: thiếu, kém
    差/chāi/: sai khiến , sai phái
    🎀11.查
    查/chá/: kiểm tra; xét
    查/zhā/: sơn tra (thực vật)
    🎀12.叉
    叉/chā/: cái nĩa
    叉/chá/: kẹt , chặn , nghẽn
    叉/chǎ/: choẽ; dạng; tách; bạch
    叉/chà/: dạng chân ( trong thể thao)
    🎀13.长
    长/cháng/: dài
    长/zhǎng/: lớn; nhiều tuổi
    🎀14.场
    场/cháng/: sân phơi; sân đập lúa hoặc trận; cuộc; cơn; đợt (lượng từ, dùng để chỉ những sự việc đã xảy ra)
    场/chǎng/: nơi; bãi; trường
    🎀15.朝
    朝/cháo/: triều; triều đình; cầm quyền
    朝/zhāo/: buổi sáng; sáng sớm
    🎀16.车
    车/chē/: xe; xa
    车/jū/: con xe; quân xa (trong cờ tướng)
    🎀17.乘
    乘/chéng/: đáp; đi; cưỡi; ngồi; đón
    乘/shèng/: sách sử
    🎀18.盛
    盛/chéng/: đựng; đơm; xới (cơm)
    盛/shèng/: hưng thịnh; phồn thịnh
    🎀19.重
    重/chóng/: trùng; lặp; nhắc lại; lặp đi lặp lại
    重/zhòng/: trọng lượng; nặng
    🎀20.臭
    臭/chòu/: hôi; khó ngửi; thối; khắm; ôi (mùi)
    臭/xiù/: mùi vị
    🎀21.处
    处/chǔ/: ở; cư trú; ngụ; cư ngụ; sống
    处/chù/: nơi; chốn; chỗ; điểm; địa phương
    🎀22.传
    传/chuán/: truyền; truyền lại; giao
    传/zhuàn/: truyện (tác phẩm giải thích kinh văn)
    🎀23.创
    创/chuāng/: vết thương
    创/chuàng/: mở đầu; bắt đầu
    🎀24.答
    答/dā/: đáp; trả lời
    答/dá/: báo đền; đáp đền
    🎀25.打
    打/dá/: tá; lố (lượng từ)
    打/dǎ/: đánh; đập; gõ
    🎀26.待
    待/dāi/: dừng lại; lưu lại; ở lại; nán lại
    待/dài/: đối đãi; đãi; đối xử; cư xử
    🎀27.单
    单/dān/: đơn; một; độc
    单/Shàn/: huyện Thiện (tên huyện, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)
    🎀28.当
    当/dāng/: tương xứng; xứng; tương đương
    当/dàng/: xác đáng; thích hợp; phải chăng; hợp lý; thoả đáng
    🎀29.倒
    倒/dǎo/: ngã; đổ
    倒/dào/: ngược; đảo; đảo ngược
    🎀30.得
    得/dé/: được; có
    得/de/: được; có thể (dùng sau động từ, biểu thị khả năng)
    得/děi/: cần; cần phải; phải

    #hoctiengtrungquoc
    [Wikipedia – học ngoại ngữ]

1

Voice

0

Replies

Tags

This topic has no tags

Viewing 1 post (of 1 total)
  • You must be logged in to reply to this topic.