Wikipedia

Loading...

Wikipedia

section-icon

Forum Wikipedia

Trang diễn đàn Việt Nam, trang kiến thức chọn lọc cho mọi người

Welcome To

KHẨU NGỮ NHẬT DỤNG

Forums Học tiếng Trung Quốc KHẨU NGỮ NHẬT DỤNG

Viewing 1 post (of 1 total)
  • Author
    Posts
  • [Học tiếng trung quốc]

    ************************
    1. 一直往前走。Yìzhí wǎng qián zǒu。Đi thẳng về phía trước
    2. 不值得。Bù zhí dé。Không đáng
    3. 不要做。Bú yào zuò。Đừng làm điều đó
    4. 不要告诉我。Bú yào gàosu wǒ。Đừng nói cho tôi
    5. 不要夸张。Bú yào kuāzhāng。Đừng khoe khoang
    6. 不难。Bù nán。Không khó
    7. 买下来!Mǎi xià lái!Hãy mua nó
    8. 今天几号?Jīntiān jǐ hào?Hôm nay ngày mùng mấy?
    9. 他们互相倾慕。Tāmen hùxiāng qīngmù。Họ quý mến lẫn nhau
    10. 他在哪里?Tā zài nǎ lǐ?Anh ấy đang ở đâu?
    11. 他在说些什么?Tā zài shuō xiē shénme?Anh ấy đang nói gì?
    12. 他没空。Tā méi kòng。Anh ấy không rảnh
    13. 他现在已经在路上了。Tā xiànzài yǐjīng zài lù shàng le。Anh ấy đang trên đường rồi
    14. 你做完了吗?Nǐ zuò wán le ma?Bạn làm xong chưa?
    15. 你去哪里?Nǐ qù nǎ lǐ?Bạn đi đâu vậy?
    16. 你在撒谎。Nǐ zài sāhuǎng。Bạn đang nói dối
    17. 你太性急了。Nǐ tài xìngjí le。Bạn vội vàng quá.
    18. 你好吗?Nǐ hǎo ma?Bạn khỏe không?
    19. 你当真?Nǐ dàngzhēn?Bạn tưởng thật à?
    20. 你总是对的。Nǐ zǒng shì duì de。Bạn luôn luôn đúng
    21. 你想要些什么?Nǐ xiǎng yào xiē shénme?Bạn muốn gì?
    22. 你明白了吗?Nǐ míngbái le ma?Bạn hiểu không
    23. 你疯了。Nǐ fēngle。Bạn điên rồi
    24. 你的心情不好。Nǐ de xīnqíng bù hǎo。Tâm trạng của bạn không tốt.
    25. 你看上去很累。Nǐ kàn shàngqù hěn lèi。Trông bạn có vẻ rất mệt
    26. 你经常见到他吗?Nǐ jīngcháng jiàn dào tā ma?Bạn thường gặp anh ấy không?
    27. 你能肯定吗?Nǐ néng kěndìng ma?Bạn chắc chứ?
    28. 你要吗?Nǐ yào ma?Bạn cần không?
    29. 你要呆多久?Nǐ yào dāi duōjiǔ?Bạn muốn ở lại bao lâu?
    30. 你认为怎样?Nǐ rènwéi zěnyàng?Bạn nghĩ thế nào?
    31. 你让我大吃一惊。Nǐ ràng wǒ dà chī yì jīng。Bạn khiến tôi kinh ngạc
    32. 你说什么?Nǐ shuō shénme?Bạn nói gì?
    33. 你跟我一起去吗?Nǐ gēn wǒ yìqǐ qù ma?Bạn có đi cùng tôi không?
    34. 你错了。Nǐ cuòle。Bạn nhầm rồi.
    35. 再来一个。Zài lái yígè。Thêm một cái nữa
    36. 别客气。Bié kèqi。Đừng khách sáo
    37. 告诉我。Gàosu wǒ。Nói cho tôi
    38. 哇塞!Wasài!Ồ
    39. 多坏的天气!Duō huài de tiānqì!Thời tiết thật tệ!
    40. 多少钱?Duōshǎo qián?Bao nhiêu tiền?
    41. 多谢。Duō xiè。Đa tạ
    42. 够了。Gòu le。Đủ rồi!
    43. 太糟糕啦!Tài zāogāo la! Chết rồi!
    44. 她是我最好的朋友。Tā shì wǒ zuì hǎo de péngyǒu。Cô ấy là bạn tốt nhất của tôi
    45. 她真聪明。Tā zhēn cōngmíng。Cô ấy thật thông minh
    46. 对不起。Duì buqǐ。Xin lỗi
    47. 对了。Duì le。Đúng rồi
    48. 尽快。Jìnkuài。Nhanh nhất có thể
    49. 帮我一下。Bāng wǒ yíxià。Hãy giúp tôi một chút
    50. 很好。Hěn hǎo。Rất tốt
    51. 很容易。Hěn róngyì。Rất dễ
    52. 很明显。Hěn míngxiǎn。Rất rõ ràng
    53. 很有趣。Hěn yǒuqù。Rất thú vị
    54. 很滑稽。Hěn huájī。Thật hài hước/buồn cười
    55. 很远吗?Hěn yuǎn ma? Có xa không?
    56. 快到了吗?Kuài dàole ma? Sắp tới chưa?
    57. 怎么啦?Zěnme la? Làm sao vậy?
    58. 恭喜恭喜。Gōngxǐ gōngxǐ。Chúc mừng
    59. 慢点儿!Màn diǎnr!Chậm một chút
    60. 我一个人都不认识。Wǒ yī gè rén dōu bú rènshi。Tôi không quen một người nào
    61. 我不喜欢。Wǒ bù xǐhuan。Tôi không thích
    62. 我不能再等了。Wǒ bù néng zài děng le。Tôi không thể chờ thêm được nữa
    63. 我也一样。Wǒ yě yíyàng。Tôi cũng vậy
    64. 我习惯了。Wǒ xíguàn le。Tôi quen rồi
    65. 我会想念你的。Wǒ huì xiǎngniàn nǐ de。Tôi sẽ nhớ bạn
    66. 我准备好了。Wǒ zhǔnbèi hǎo le。Tôi chuẩn bị xong rồi
    67. 我在浪费时间。Wǒ zài làngfèi shíjiān。Tôi đang lãng phí thời gian
    68. 我对她着迷了。Wǒ duì tā zháomí le。Tôi phát cuồng vì cô ấy rồi.
    69. 我希望如此。Wǒ xīwàng rúcǐ。Tôi hy vọng là như vậy
    70. 我很忙。Wǒ hěn máng。Tôi rất bận
    71. 我很无聊。Wǒ hěn wúliáo。Tôi rất buồn
    72. 我想跟他说话。Wǒ xiǎng gēn tā shuō huà。Tôi muốn nói chuyện với anh ấy
    73. 我感觉好多了。Wǒ gǎnjué hǎo duō le。Tôi cảm thấy khá hơn rồi
    74. 我找到了。Wǒ zhǎo dào le。Tôi tìm được rồi
    75. 我早知道了。Wǒ zǎo zhīdào le。Tôi biết từ lâu rồi
    76. 我明白了。Wǒ míngbái le。Tôi hiểu rồi
    77. 我明白了。Wǒ míngbái le。Tôi hiểu rồi
    78. 我没时间了。Wǒ méi shíjiān le。Tôi không có thời gian
    79. 我注意到了。Wǒ zhùyì dào le。Tôi đã chú ý rồi
    80. 我爱你。Wǒ ài nǐ。Anh yêu em/Em yêu anh
    81. 我玩得很开心。Wǒ wán de hěn kāixīn。Tôi chơi rất là vui
    82. 我简直不能相信。Wǒ jiǎnzhí bùnéng xiāngxìn。Không thể tin nổi
    83. 我能做。Wǒ néng zuò。Tôi có thể làm được
    84. 我要走了。Wǒ yào zǒu le。Tôi phải đi rồi
    85. 我认为不是。Wǒ rènwéi búshì。Tôi không nghĩ thế
    86. 我认为是这样的。Wǒ rènwéi shì zhèyàng de。Tôi nghĩ vậy
    87. 我讨厌你!Wǒ tǎoyàn nǐ!Tôi ghét bạn
    88. 我试试看。Wǒ shìshì kàn。Để tôi xem thử
    89. 我赢了。Wǒ yíng le。Tôi thắng rồi
    90. 我饿死了。Wǒ è sǐ le。Tôi đói quá
    91. 把它做对。Bǎ tā zuò duì。Hãy làm đúng
    92. 放松!Fàngsōng!Thư giãn đi
    93. 明天打电话给我。Míngtiān dǎ diànhuà
    thoại cho tôi nhé
    94. 明天见。Míngtiān jiàn。Hẹn gặp lại ngày mai
    95. 是时候了。Shì shíhou le。Đã đến lúc rồi
    96. 没事儿。Méi shìr。Không sao
    97. 没什么。Méi shénme。Không có gì.
    98. 没关系。Méiguānxi。Không có gì.
    99. 相信我。Xiāngxìn wǒ。Tin tôi đi
    100. 真是难以置信!Zhēnshì nányǐ zhìxìn!Thật là khó tin!
    101. 祝你一天过得愉快。Zhù nǐ yì tiān guò de yúkuài。Chúc bạn một ngày vui vẻ
    102. 祝旅途愉快。Zhù lǚtú yúkuài。Chúc chuyến du lịch vui vẻ
    103. 离这很近。Lí zhè hěn jìn。Gần ngay đây
    104. 等等我。Děng děng wǒ。Chờ tôi một chút
    105. 绝对不是。Juéduì bú shì。Tuyệt đối không phải
    106. 考虑一下。Kǎolǜ yí xià。Suy nghĩ một chút
    107. 该走了。Gāi zǒu le。Đến lúc đi rồi
    108. 请您说得慢些好吗?Qǐng nín shuō de màn xiē hǎo ma?Bạn nói chậm một chút được không?
    109. 请给我一杯咖啡。Qǐng gěi wǒ yì bēi kāfēi。Cho tôi một cốc cà phê
    110. 跟我来。Gēn wǒ lái。Đi theo tôi
    111. 轮到你了。Lún dào nǐ le。Đến lượt bạn rồi
    112. 还是一样的。Háishì yíyàng de。Vẫn như vậy
    113. 还没有。Hái méiyǒu。Vẫn chưa có
    114. 还行。Hái xíng。Cũng được
    115. 这是真的。Zhè shì zhēn de。Thật đó
    116. 这样的事情经常发生。Zhè yàng de shìqíng jīngcháng fāshēng。Việc như này thường xuyên xảy ra
    117. 这里人很多。Zhèlǐ rén hěnduō。Ở đây rất đông người
    118. 那是不可能的。Nà shì bù kěnéng de。Không thể thế được
    119. 那是不同的。Nà shì bùtóng de。Cái đó không giống
    120. 闻起来很香。Wén qǐlái hěn xiāng。Mùi rất là thơm

    #hoctiengtrungquoc
    [Wikipedia – học ngoại ngữ]

1

Voice

0

Replies

Tags

This topic has no tags

Viewing 1 post (of 1 total)
  • You must be logged in to reply to this topic.