Wikipedia

Loading...

Wikipedia

section-icon

Forum Wikipedia

Trang diễn đàn Việt Nam, trang kiến thức chọn lọc cho mọi người

Welcome To

KHẨU NGỮ CHÊ BAI NGƯỜI KHÁC

Forums Học tiếng Trung Quốc KHẨU NGỮ CHÊ BAI NGƯỜI KHÁC

Viewing 1 post (of 1 total)
  • Author
    Posts
  • [Học tiếng trung quốc]

    ==========================
    1, 那个女孩很花痴。
    /Nàgè nǚhái hěn huāchī/
    Đứa con gái đó rất mê trai.

    2, 那个臭小子一看就知道不是什么好人。
    /Nà gè chòu xiǎozi yí kàn jiù zhīdào bú shì shénme hǎorén/
    Cái tên tiểu tử thối ấy vừa nhìn đã biết không phải người tốt gì.

    3, 那个人很小气 / 抠门儿。
    / Nà gè rén hěn xiǎoqì /kōuménr /
    Cái tên đó rất nhỏ mọn, keo kiệt.

    4, 那个臭小子除了打架 , 什么都不会。
    / Nàgè chòu xiǎozi chúle dǎjià, shénme dōu bú huì/
    Cái tên tiểu tử thối ấy ngoài đánh nhau ra, chả biết cái gì cả.

    5, 这个家伙整天只会喝酒闹事, 真没出息。
    /Zhè ge jiāhuo zhěng tiān zhǐ huì hējiǔ nàoshì, zhēn méi chūxī/
    Cái tên này cả ngày chỉ biết uống rượu gây chuyện, thật chẳng được tích sự gì.

    6, 他这个人很自私,从来不肯帮助别人。
    /Tā zhè ge rén hěn zìsī, cónglái bù kěn bāngzhù biérén/
    Anh ta rất ích kỉ, chằng bao giờ chịu giúp đỡ người khác.

    7, 这伙人不三不四,你还是离他们远一点。
    /Zhè huǒ rén bù sān bú sì, nǐ háishì lí tāmen yuǎn yīdiǎnr/
    Đám người này không tốt đẹp gì, cậu vẫn nên tránh xa bọn chúng một chút.

    8, 那个家伙没有良心。
    /Nà gè jiāhuo méiyǒu liángxīn/
    Cái tên đó không có lương tâm.

    9, 那个渣男根本不值得同情。
    /Nà gè zhā nán gēnběn bù zhídé tóngqíng/
    Cái tên đàn ông thối tha ấy căn bản không đáng để thương hại.

    10, 那个死男人是一个花花公子, 不知道祸害多少小女孩了。
    /Nà gè sǐ nánrén shì yīgè huāhuā gōngzǐ, bù zhīdào huòhài duōshǎo xiǎo nǚhái le/
    Cái tên đàn ông chết tiệt đó là một tên công tử trăng hoa, không biết đã làm hại bao nhiêu thiếu nữ rồi.

    11, 那个可恶的男人是一个大色狼。
    /Nà gè kěwù de nánrén shì yīgè dà sèláng/
    Cái tên đàn ông đáng ghét đó là một tên đại háo sắc.

    12, 那个混蛋只会欺骗女人的感情。
    /Nàgè húndàn zhǐ huì qīpiàn nǚrén de gǎnqíng/
    Cái tên khốn nạn đó chỉ biết lừa gạt tình cảm của phụ nữ.

    13, 那个人脸皮真厚, 那么丢脸的事也干得出来。
    /Nà gè rén liǎnpí zhēn hòu, nàme diūliǎn de shì yě gàn dé chūlái/
    Cái người đó mặt cũng dày thật, chuyện mất mặt như thế mà cũng làm ra được.

    14, 那种人只会利用别人, 根本不懂什么感情的。
    /Nà zhǒng rén zhǐ huì lìyòng biérén, gēnběn bù dǒng shénme gǎnqíng de/
    Cái loại người đó chỉ biết lợi dụng người khác, căn bản không hiểu tình cảm gì cả .

    15, 那个人很狡猾,翻脸比翻书还要快。
    /Nà gè rén hěn jiǎohuá, fānliǎn bǐ fān shū hái yào kuài/
    Cái người đó rất giảo hoạt, lật mặt còn nhanh hơn lật sách.

    #hoctiengtrungquoc
    [Wikipedia – học ngoại ngữ]

1

Voice

0

Replies

Tags

This topic has no tags

Viewing 1 post (of 1 total)
  • You must be logged in to reply to this topic.